bước tiến

  1. dt. 1. Thế tiến công, tiến lên phía trước: không chặn được bước tiến của đối phương. 2. Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn: Phong trào những bước tiến rõ rệt.
bước tiến
Phong trào đã có những bước tiến rõ rệt trong năm nay.